Nhu cầu về nguồn hàng bu lông, đinh vít, đai ốc hiện nay
Bu lông, đinh vít, đai ốc là các linh kiện quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp và dân dụng hiện nay. Những thiết bị máy móc, bộ phận và đồ vật xung quanh mọi người thông thường đều được chế tạo, thi công và lắp ghép bởi bu lông, đinh vít, ốc vít.
Mã số HS code nhập khẩu đai ốc, bu lông, đinh vít
Mã HS code nhập khẩu bu lông, đinh vít, đai ốc là một việc bắt buộc cần ưu tiên thực hiện đầu tiên khi khai hải quan nhập khẩu bất kỳ một mặt hàng nào.
Việc xác định mã HS dựa vào thực tế tính chất, thành phần cấu tạo,… của từng loại hàng hóa nhập khẩu, đồn thời tuân thủ sáu quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo từng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ở Phụ lục II đã ban hành theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành vào ngày 27/062017 nhằm xác định rõ mã HS chi tiết phù hợp với thực tế.
Đinh vít, ốc vít được làm từ sắt hay thép các loại thuộc nhóm HS: 7318
▪️ Mã 7318: là hàng hóa bao gồm: vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và nhiều sản phẩm tương tự khác có chất liệu là sắt hoặc thép. Ngoài ra, mã HS này còn có những sản phẩm đã được ren.
▪️ Mã 73181100: gồm vít đầu vuông, có thuế nhập khẩu (NK) là 5%.
▪️ Mã 731812: vít khác dùng cho gỗ.
▪️ Mã 73181210: các sản phẩm có đường kính ngoài của thân không quá 16mm và có mức thuế NK là 12%.
▪️ Mã 73181290: loại khác với mức thuế NK là 12%.
▪️ Mã 73181300: đinh vít và đinh vòng có thuế NK là 10%.
▪️ Mã 731814: là vít tự hãm.
▪️ Mã 7181410: đường kính ngoài của thân nhỏ hơn 16mm với thuế NK là 12%.
▪️ Mã 73181490: loại khác có mức thuế NK là 12%.
▪️ Mã 73181510: đinh vít, bu lông khác, có thể có hoặc không các đai ốc hay vòng đệm.
▪️ Mã 731816: đai ốc với mức thuế NK là 12%.
Chính sách nhập khẩu đinh vít, đai ốc, bu lông
Việc nhập khẩu bu lông, đinh vít, đai ốc được căn cứ theo Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/1/2015 của Bộ Tài chính đã hướng dẫn về các thức phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích nhằm kiểm tra chất lượng, kiểm tra độ an toàn thực phẩm khi nhập khẩu, xuất khẩu các loại hàng hóa.
Theo Chú giải của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa các loại hàng hóa năm 2007 của Hội đồng hợp tác Hải quan thế giới (HS năm 2007).
Dựa vào Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi đã ban hành năm 2016, theo Thông tư 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ Tài chính và bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2016.
Trong đó:
Chương 73: "Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép” với mã HS thuộc “73.18: vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm, (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc bằng thép” được quy định mức thuế suất 5,10, hay 12% phụ thuộc vào từng loại mặt hàng cụ thể.
Dựa vào tính chất, hình dạng, kích thước, thành phần cấu tạo của mỗi loại hàng hóa thực nhập để xác định mã số thuế cụ thể.
Theo đó, các doanh nghiệp được khuyến khích tham khảo thêm 6 quy tắc phân loại tại Phụ lục II đã ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định rõ Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu Việt Nam nhằm xác định rõ mã HS chi tiết phù hợp với thực tế các mặt hàng nhập khẩu. Từ đó, các doanh nghiệp có thể tra cứu mức thuế suất thuế nhập khẩu ở Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hàng kèm theo Thông tư 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ Tài chính.
Nếu hàng hóa được nhập khẩu từ Trung Quốc mà có C/O mẫu E hợp lệ thì được áp dụng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt của Biểu thuế ban hành kèm Thông tư số 166/2014/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về vấn đề ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN – Trung Quốc trong giai đoạn 2015 – 2018.
Trong trường hợp còn có vướng mắc gì, doanh nghiệp hãy nhanh chóng liên hệ trực tiếp với Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục để được kiểm tra, xem xét giải quyết.
Bảng Giá Vận Chuyển Tiểu Ngạch Hàng Trung Quốc về Việt Nam - Bảng Giá Kí Gửi Hàng Trung Quốc
Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá dịch vụ vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam line tiểu ngạch. SHIPTRUNGVIET gửi trọn niềm tin.
Bảng giá vận chuyển mới nhất tháng 01/2026
Phí vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam line tiểu ngạch siêu rẻ
a. Bảng giá Hàng Nặng dịch vụ vận chuyển hàng Trung Quốc - Việt Nam
| Trọng lượng | Giao tận nhà tại Hà Nội | Giao tận nhà tại TP.HCM (**) | Giao tận nhà tại Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| 2000Kg - 5000Kg | 6.000đ/kg | 12.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 1000Kg - 2000Kg | 7.000đ/kg | 13.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 500Kg - 1000Kg | 8.000đ/kg | 14.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 300Kg - 500Kg | 9.000đ/kg | 15.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 100Kg - 300kg | 10.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 16.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Dưới 100Kg | 12.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 19.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Trên 5000Kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý:
Hàng Nặng: là hàng mà trọng lượng 1 tấn (1.000kg) có dung tích bằng hoặc nhỏ hơn 1 mét khối(M3). Ví dụ: linh phụ kiện gọn, vòn bi, sắt thép cuộn, đinh ốc, hàng ngũ kim nặng chìm...
Một số mặt hàng là máy móc có thể tính theo bảng cước hàng nặng và cộng thêm các chi phí xe nâng, cẩu….
b. Bảng giá Hàng Phổ Thông dịch vụ vận chuyển hàng Trung Quốc - Việt Nam
| Trọng lượng | Giao tận nhà tại Hà Nội | Giao tận nhà tại TP.HCM (**) | Giao tận nhà tại Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| 2000Kg - 5000Kg | 8.000đ/kg | 14.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 1000Kg - 2000Kg | 9.000đ/kg | 15.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 500Kg - 1000Kg | 10.000đ/kg | 16.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 300Kg - 500Kg | 11.000đ/kg | 17.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 100Kg - 300kg | 12.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 18.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Dưới 100Kg | 14.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 20.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Trên 5000Kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
c. Bảng giá Hàng Khó dịch vụ vận chuyển hàng Trung Quốc - Việt Nam
| Trọng lượng | Giao tận nhà tại Hà Nội | Giao tận nhà tại TP.HCM (**) | Giao tận nhà tại Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| 2000Kg - 5000Kg | 10.000đ/kg | 16.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 1000Kg - 2000Kg | 11.000đ/kg | 17.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 500Kg - 1000Kg | 12.000đ/kg | 18.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 300Kg - 500Kg | 13.000đ/kg | 19.000đ/kg | Giá về kho HN |
| 100Kg - 300kg | 14.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 20.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Dưới 100Kg | 16.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | 22.000đ/kg + Phí giao hàng(*) | Giá về kho HN |
| Trên 5000Kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý:
Hàng Khó: Ví dụ: thực phẩm, chất bột, hoá chất, hàng thương hiệu, pin, ác qui… Cước phí có thể sẽ cao hơn tuỳ vào tình hình thông quan hàng hoá.
d. Bảng giá dịch vụ vận chuyển tiểu ngạch tính theo khối
| Trọng lượng | Giao tận nhà tại Hà Nội | Giao tận nhà tại TP.HCM (**) | Giao tận nhà tại Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| 20 m3 - 50 m3 | 1.400.000đ/m3 | 2.100.000đ/m3 | Giá về kho HN |
| 10 m3 - 20 m3 | 1.600.000đ/m3 | 2.300.000đ/m3 | Giá về kho HN |
| 5 m3 - 10 m3 | 1.700.000đ/m3 | 2.400.000đ/m3 | Giá về kho HN |
| Dưới 5 m3 | 1.800.000đ/m3 | 2.500.000đ/m3 | Giá về kho HN |
| Trên 50 m3 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý:
(*) Phí giao hàng: (tùy chọn) là phí giao hàng từ kho Hà Nội của Ship Trung Việt tới địa chỉ của quý khách.
Bảng giá trên là tương đối, trong mọi trường hợp cụ thể, quý khách hàng có thể liên hệ CSKH để biết chi tiết cước vận chuyển.
Cân nặng hàng hoá sẽ có cân nặng thực và cân nặng quy đổi với công thức dài*rộng*cao (cm)/5000 Đơn vị nào nhiều hơn sẽ tính đơn vị đó.
CAM KẾT THỜI GIAN VẬN CHUYỂN
(Tính từ ngày xuất kho Trung Quốc - về kho Việt Nam)
| Vị Trí | Quá 20 ngày | Quá 30 ngày | Quá 45 ngày | Quá 60 ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | Hoàn 20% cước vận chuyển | Hoàn 30% cước vận chuyển | Hoàn 50% cước vận chuyển | Hoàn 100% cước vận chuyển |
| Hồ Chí Minh | x | Hoàn 30% cước vận chuyển | Hoàn 50% cước vận chuyển | Hoàn 100% cước vận chuyển |
| Khác | Hoàn 20% cước vận chuyển (Tính về kho HN) | Hoàn 30% cước vận chuyển (Tính về kho HN) | Hoàn 50% cước vận chuyển (Tính về kho HN) | Hoàn 100% cước vận chuyển (Tính về kho HN) |
Ship Trung Việt là địa chỉ có hơn 10 năm kinh nghiệm nhập và vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam. Cam kết mang đến cho khách hàng những lợi ích cao nhất với các dịch vụ hàng đầu:
- Giá dịch vụ Nhập hàng Trung Quốc hộ chỉ từ 1% giá trị đơn hàng.
- Thường xuyên cập nhật các chương trình sale trên các trang TMĐT.
- Giá dịch vụ vận chuyển thấp từ 4.000đ/kg, thời gian vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam chỉ từ 3-5 ngày.
- Quy trình đặt hàng đơn giản, hiệu quả.
- Hệ thống kho bãi rộng lớn thuận tiện cho vận chuyển hàng hoá 24/24.
- Dịch vụ thủ tục hải quan thuận lợi, đảm bảo nhanh chóng.
- Cam kết đền bù gấp 10 lần giá trị sản phẩm nếu gặp rủi ro trong quá trình vận chuyển.
- Hỗ trợ, thương lượng với nhà cung cấp, sẵn sàng giúp đỡ khách hàng.
- Áp dụng công nghệ hiện đại vào quản lý, tra cứu đơn hàng 24/24.
Bạn cần có nguồn hàng độc quyền với sản phẩm đúng như mong muốn của bạn?



















